thể dục

Học thuật
Thân thiện
thể dục

Buổi sáng, mọi người tập thể dục trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các động tác tập luyện hệ thống, thường được sắp xếp thành bài, nhằm mục đích tăng cường sức khỏe, phát triển thể chất rèn luyện thân thể. Hoạt động này có thể thực hiện cá nhân hoặc tập thể, không mang tính cạnh tranh cao như thể thao.
    • (Địa danh) Tên một huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, Việt Nam: huyện Nguyên Bình (trước đây gọi là huyện Thể Dục).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Mỗi sáng, ông ấy đều dậy sớm để tập thể dục.
    • Các bài thể dục giữa giờ giúp học sinh tỉnh táo khỏe mạnh hơn.
    • Nhà trường phát động phong trào tập thể dục đều đặn cho toàn thể giáo viên học sinh.
  • Danh từ (địa danh):

    • Quê ngoại của anh ấyThể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể dục dụng cụ": Môn thể dục sử dụng các dụng cụ như đơn, kép, vòng treo.
    • ấy từng vận động viên thể dục dụng cụ quốc gia.
  • "thể dục nhịp điệu" (Aerobic): Bài tập kết hợp động tác với nhạc nền nhịp độ nhanh.
    • Lớp thể dục nhịp điệu buổi tối lúc nào cũng đông người tham gia.
  • "thể dục thẩm mỹ": Các bài tập nhằm cải thiện vóc dáng đường nét cơ thể.
    • Sau sinh, chị ấy đăng ký một khóa thể dục thẩm mỹ.
Biến thể từ liên quan
  • Thể thao (dt): Các hoạt động thể chất mang tính thi đấu, luật lệ cụ thể (như bóng đá, bơi lội, điền kinh). "Thể dục" thường thiên về rèn luyện sức khỏe cá nhân, trong khi "thể thao" thiên về tính đối kháng thành tích.
  • Tập luyện (đt): Hành động thực hành, rèn luyện các động tác, kỹ năng, bao gồm cả thể dục.
  • Vận động (dt, đt): Chỉ sự di chuyển, hoạt động của cơ thể nói chung, phạm vi rộng hơn "thể dục".
  • Thể dục viên (dt, ít dùng): Người chuyên tập luyện hoặc biểu diễn thể dục.
Từ đồng nghĩa (gần nghĩa)
  • Tập thể dục (cụm động từ): Chỉ hành động thực hiện các bài thể dục.
    • Tập thể dục thường xuyên rất tốt cho tim mạch.
  • Rèn luyện thân thể (cụm từ): Nhấn mạnh đến mục đích rèn luyện, nâng cao thể chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tập thể dục: Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ hành động thực hiện các bài thể dục.
    • Bác sĩ khuyên ông ấy nên tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày.
  • Khởi động bằng thể dục: Bắt đầu buổi tập luyện chính bằng các động tác thể dục nhẹ nhàng.
    • Trước khi chơi bóng, cả đội thường khởi động bằng thể dục trong 10 phút.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ, thể dục thể thao bằng mười một": (Câu nói vui, biến thể từ thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục đối với sức khỏe, thậm chí còn hơn cả sự vui vẻ.
  • "Thể dục buổi sáng, tinh thần sảng khoái": Câu nói khuyến khích việc tập thể dục buổi sáng để một ngày làm việc hiệu quả.
thể dục

Buổi sáng, mọi người tập thể dục trong công viên.

  1. dt. Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ: bài thể dục buổi sáng tập thể dục.
  2. () h. Nguyên Bình, t. Cao Bằng.

Từ gần giống

Từ chứa "thể dục"