thể dục

  1. dt. Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ: bài thể dục buổi sáng tập thể dục.
  2. () h. Nguyên Bình, t. Cao Bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thể dục"

thể dục
Buổi sáng, mọi người tập thể dục trong công viên.